Tiểu sử đồng chí Phạm Minh Huấn, Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh

TQĐT - Tiểu sử đồng chí Phạm Minh Huấn, Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh.

Đồng chí Phạm Minh Huấn,
Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy,
Chủ tịch UBND tỉnh.

Đồng chí Phạm Minh Huấn sinh ngày 9-7-1960. Dân tộc Kinh.

Quê quán: Xã Ninh Sở, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội.

Nơi ở hiện nay: Tổ 36, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.

Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: 19-10-1987;

Ngày chính thức: 19-10-1988.

Trình độ đào tạo:

Chuyên môn nghiệp vụ: Kỹ sư ngành Xây dựng.

Lý luận chính trị: Cử nhân.

Quản lý nhà nước: Chuyên viên cao cấp.

Quá trình công tác:

Từ tháng 3-1983 đến tháng 12-1984: Cán bộ phòng Kế hoạch - Kỹ thuật, Xí nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng số 3 Tuyên Quang.

Từ tháng 1-1985 đến tháng 12-1985: Phó Quản đốc phân xưởng khu B, Xí nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng số 3 Tuyên Quang.

Từ tháng 1-1986 đến tháng 12-1986: Phó trưởng phòng Kế hoạch - Kỹ thuật, Xí nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng số 3 Tuyên Quang.

Từ tháng 1-1987 đến tháng10-1987: Quyền Trưởng phòng Kế hoạch - Kỹ thuật Xí nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng số 3 Tuyên Quang.

Từ tháng 11-1987 đến tháng 2-1989: Quản đốc phân xưởng Viên Châu, Bí thư Đoàn Thanh niên Xí nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng số 3 Tuyên Quang.

Từ tháng 3-1989 đến tháng 3-1993: Phó Bí thư Chi bộ Văn phòng Xí nghiệp, Trưởng phòng Kế hoạch - Vật tư kỹ thuật, Xí nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng số 3 Tuyên Quang.

Từ tháng 4-1993 đến tháng 9-1995: Đảng ủy viên, Trưởng phòng Kế hoạch - Vật tư kỹ thuật, Xí nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng số 3 Tuyên Quang.

Từ tháng 10-1995 đến tháng 12-1996: Đảng ủy viên, Phó Giám đốc Xí nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng số 3 Tuyên Quang.

Từ tháng 1-1997 đến tháng 10-1997: Chuyên viên Phòng Nghiên cứu tổng hợp, Văn phòng Tỉnh ủy Tuyên Quang.

Từ tháng 11-1997 đến tháng 8-1999: Học viên lớp Cử nhân chính trị, Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh.

Từ tháng 9-1999 đến tháng 11-2000: Chuyên viên Phòng Nghiên cứu tổng hợp, Văn phòng Tỉnh ủy Tuyên Quang.

Từ tháng 12-2000 đến tháng 12-2002: Chi ủy viên, Chuyên viên chính Phòng Nghiên cứu tổng hợp, Văn phòng Tỉnh ủy Tuyên Quang.

Từ tháng 1-2003 đến tháng 7-2004: Phó Bí thư Đảng ủy, Phó Chánh Văn phòng Tỉnh ủy Tuyên Quang.

Từ tháng 8-2004 đến tháng 5-2005: Phó Bí thư Đảng ủy, Chánh Văn phòng Tỉnh ủy Tuyên Quang.

Từ tháng 6-2005 đến tháng 11-2005: Bí thư Đảng ủy, Chánh Văn phòng Tỉnh ủy Tuyên Quang.

Từ tháng 12-2005 đến tháng 3-2008: Tỉnh ủy viên, Bí thư Đảng ủy, Chánh Văn phòng Tỉnh ủy Tuyên Quang.

Từ tháng 4-2008 đến tháng 12-2009: Tỉnh ủy viên, Bí thư Thị ủy Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.

Từ tháng 1-2010 đến tháng 7-2010: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Thị ủy Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.

Từ tháng 8-2010 đến tháng 8-2011: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Thành ủy Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.

Từ tháng 9-2011 đến tháng 4-2012: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Ủy viên Ban Cán sự Đảng (từ tháng 10-2011), Phó Chủ tịch UBND tỉnh Tuyên Quang, Bí thư Thành ủy Tuyên Quang.

Từ tháng 4-2012 đến tháng 6-2012: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Tuyên Quang.

Từ tháng 6-2012 đến tháng 11-2013: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Bí thư Ban cán sự Đảng, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh Tuyên Quang.

Từ tháng 12-2013 đến tháng 2-2014: Ủy viên Ban Thường vụ - Thường trực Tỉnh ủy, Phó Bí thư Ban cán sự Đảng, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh Tuyên Quang.

Từ tháng 3-2014 đến tháng 5-2015: Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy Tuyên Quang.

Từ ngày 14-5-2015: Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Tuyên Quang.

Tin cùng chuyên mục